Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
揉搓

róu cuo

揉搓 là gì?

揉搓 [róu cuo] có nghĩa là cọ xát; giày vò; hành hạ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 揉搓 trong tiếng Việt

  1. cọ xát
  2. giày vò
  3. hành hạ

Cách đọc và ghi nhớ 揉搓

揉搓 được đọc là róu cuo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cọ xát; giày vò; hành hạ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan