描写
miêu tả; khắc họa; phác họa; sự miêu tả
miêu tả; khắc họa; phác họa; sự miêu tả
描写 thường mang nghĩa “miêu tả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 描写, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miêu tả; khắc họa; phác họa
›描摹miáo mótô lại; sao chép (thư pháp, tranh v.v.); (nghĩa bóng) miêu tả; khắc họa
›描画miáo huàvẽ; miêu tả
›描图miáo túđồ lại
›描红miáo hóngtô lên chữ đỏ (như một phương pháp học viết); giấy in sẵn chữ đỏ để tô lại
›描述miáo shùmô tả; sự mô tả
›描金miáo jīnvẽ viền bằng vàng
›摩亨佐·达罗Mó hēng zuǒ · dá luóMoenjo-daro, thủ đô của nền văn minh lưu vực sông Ấn khoảng năm 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.