揄扬
khen ngợi; tán dương; quảng bá; chủ trương
khen ngợi; tán dương; quảng bá; chủ trương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
›扬中市Yáng zhōng shìDương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
›揄袂yú mèiđi bộ với tay đặt trong ống tay áo
›掩体yǎn tǐboong-ke (quân sự)
›掩饰yǎn shìche giấu; che đậy; nguỵ trang; làm giảm nhẹ
›掩护yǎn hùche chắn; bảo vệ; che đậy; bảo hộ; ẩn náu; LT:面[mian4]
›掩藏yǎn cángẩn giấu; che phủ; bị che giấu
›掩蔽yǎn bìche chở; che chắn; che phủ; bảo vệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.