Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
未了

wèi liǎo

未了 là gì?

未了 [wèi liǎo] có nghĩa là chưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 未了 trong tiếng Việt

  1. chưa xong
  2. còn tồn đọng (công việc)
  3. chưa hoàn thành

Cách đọc và ghi nhớ 未了

未了 được đọc là wèi liǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan