未了 là gì?
未了 [wèi liǎo] có nghĩa là chưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành.
Nghĩa của từ 未了 trong tiếng Việt
- chưa xong
- còn tồn đọng (công việc)
- chưa hoàn thành
Cách đọc và ghi nhớ 未了
未了 được đọc là wèi liǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .