木马
ngựa gỗ; ngựa bập bênh; ngựa gỗ thể dục (thể thao); ngựa thành Troy (máy tính)
ngựa gỗ; ngựa bập bênh; ngựa gỗ thể dục (thể thao); ngựa thành Troy (máy tính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kế con ngựa gỗ (xem con ngựa thành Troy)
›木马病毒mù mǎ bìng dúvirus dạng trojan (loại virus máy tính)
›木香mù xiāngrễ mộc hương (thảo dược); aucklandia; Saussurea costus; Dolomiaea souliei
›木头mù touchậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.); LT:塊|块[kuai4],根[gen1]
›木鞋mù xiéguốc (giày dép)
›木骨都束Mù gǔ dū shùtên Trung Quốc của vương quốc châu Phi ở Somalia, xem Mogadishu 摩加迪沙
›木锯mù jùmột cái cưa gỗ
›木鱼mù yúmokugyo; cá gỗ (nhạc cụ gõ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.