未便
không tiện để
không tiện để
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không tránh khỏi; không thể không; thực sự; khá là
›未卜wèi bǔkhông lường trước được; khó dự đoán; không có khả năng xảy ra
›未卜先知wèi bǔ xiān zhīcó thể dự đoán; điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri
›未受影响wèi shòu yǐng xiǎngkhông bị ảnh hưởng; không bị phiền hà
›未来派Wèi lái pàiChủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
›未来业绩wèi lái yè jìlợi nhuận tương lai (của đầu tư)
›未冠wèi guānvị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)
›未来式wèi lái shìthì tương lai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.