木华黎
Mộc Hoa Lê (1170-1223), chỉ huy quân sự dưới quyền Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2]
Mộc Hoa Lê (1170-1223), chỉ huy quân sự dưới quyền Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mộc lan hoa tím (Magnolia liliflora)
›木芙蓉mù fú rónghoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
›木兰属mù lán shǔchi Mộc lan, chi cây thân gỗ và cây bụi
›木兰科mù lán kēhọ Mộc lan, họ cây thân gỗ và cây bụi
›木兰县Mù lán xiànhuyện Mộc Lan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›木菠萝mù bō luómít; bánh mì cây; Artocarpus heterophyllus
›木薯mù shǔsắn, một loại cây củ nhiệt đới
›木莓mù méiquả mâm xôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.