未
chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 210°
chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 210°
未 thường mang nghĩa “chưa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 未 cùng cụm 未来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tương lai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chưa; vẫn chưa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chưa từng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]
›椳wēitrụ xoay, ở trên và dưới của cửa Trung Quốc, nơi cánh cửa xoay
›枉wǎngxoắn; cong; không công bằng; uổng công
›望wàngtrăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; nhìn về; phía
›杇wūtrát vữa; quét vôi
›杌wùghế đẩu thấp
›暡wěngdùng trong 暡曚[weng3 meng2]
›𬀩wěiánh sáng rực rỡ của mặt trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.