未
未 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 未 trong tiếng Việt
chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 210°
chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 210°