未出货
chưa xuất hàng
chưa xuất hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ấn bản chưa cắt bỏ; ấn bản đầy đủ
›未及wèi jíchưa có thời gian; chưa làm kịp; chưa đề cập đến
›未受精wèi shòu jīngchưa thụ tinh (của trứng, không phải đất)
›未冠wèi guānvị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)
›未免wèi miǎnkhông tránh khỏi; không thể không; thực sự; khá là
›未卜wèi bǔkhông lường trước được; khó dự đoán; không có khả năng xảy ra
›未便wèi biànkhông tiện để
›未卜先知wèi bǔ xiān zhīcó thể dự đoán; điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.