未来
tương lai; ngày mai; LT:個|个[ge4]; sắp tới; đang đến; đang chờ xử lý
tương lai; ngày mai; LT:個|个[ge4]; sắp tới; đang đến; đang chờ xử lý
未来 thường mang nghĩa “tương lai”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 未来, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghiên cứu tương lai
›未来式wèi lái shìthì tương lai
›未来业绩wèi lái yè jìlợi nhuận tương lai (của đầu tư)
›未来主义Wèi lái zhǔ yìChủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
›未来派Wèi lái pàiChủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
›未及wèi jíchưa có thời gian; chưa làm kịp; chưa đề cập đến
›未亡人wèi wáng réngóa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)
›未了wèi liǎochưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.