未卜先知
có thể dự đoán; điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri
có thể dự đoán; điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không lường trước được; khó dự đoán; không có khả năng xảy ra
›未可wèi kěkhông thể
›未免wèi miǎnkhông tránh khỏi; không thể không; thực sự; khá là
›未受影响wèi shòu yǐng xiǎngkhông bị ảnh hưởng; không bị phiền hà
›未受精wèi shòu jīngchưa thụ tinh (của trứng, không phải đất)
›未便wèi biànkhông tiện để
›未名wèi míngchưa đặt tên; không xác định
›未命名wèi mìng míngchưa có tiêu đề; chưa được đặt tên; không tên; vô danh; tên không rõ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.