木头
chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.); LT:塊|块[kuai4],根[gen1]
chậm chạp; đần độn; khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.); LT:塊|块[kuai4],根[gen1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
guốc (giày dép)
›木香mù xiāngrễ mộc hương (thảo dược); aucklandia; Saussurea costus; Dolomiaea souliei
›木锯mù jùmột cái cưa gỗ
›木马mù mǎngựa gỗ; ngựa bập bênh; ngựa gỗ thể dục (thể thao); ngựa thành Troy (máy tính)
›木钉mù dīngchốt gỗ
›木马病毒mù mǎ bìng dúvirus dạng trojan (loại virus máy tính)
›木里藏族自治县Mù lǐ Zàng zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Tạng Muli, trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2…
›木马计mù mǎ jìkế con ngựa gỗ (xem con ngựa thành Troy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.