Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1058/2016
树高千丈,落叶归根: xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根[shu4 gao1 qian1 zhang4 , ye4 luo4 gui1 gen1]
树阴: bóng mát (của cây)
树身: thân cây
树袋熊: gấu koala
树蛙: ếch cây
树荫: bóng cây; phiên âm Đài Loan [shu4 yin4]
树葬: chôn tro cốt dưới gốc cây
树葡萄: quả nho Jaboticaba; cây nho Brazil
树叶: lá cây
树莓派: Raspberry Pi (máy tính)
树莓: mâm xôi; raspberry
树苗: cây non
树胶: nhựa cây; gôm cây
树脂: nhựa cây
树篱: hàng rào cây
树立: thiết lập; xây dựng
树突状细胞: tế bào đuôi gai
树突: sợi nhánh (phần nhánh của tế bào thần kinh)
树种: loài cây thân gỗ
树碑立传: nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi
树皮: vỏ cây
树獭: con lười (họ Bradypodidae)
树状细胞: tế bào đuôi gai
树液: nhựa cây
树洞: hốc cây; (tiếng lóng) nền tảng ẩn danh để chia sẻ bí mật; (tiếng lóng) người bạn tâm giao
树欲静而风不止: nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không
树桩: gốc cây
树栖: trên cây; sống trên cây
树梢: ngọn cây; đỉnh ngọn cây
树根: rễ cây
树枝状晶: tinh thể hình cành cây (tinh thể học)
树枝: cành; cành cây
树林市: Thành phố Thụ Lâm ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
树林: rừng; khóm cây; rừng rậm
树木: cây
树敌: gây thù địch; tạo kẻ thù với ai đó
树挂: băng (sương muối) hình thành trên cây
树挪死,人挪活: nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi
树懒: con lười (động vật)
树干: thân cây
树屋: nhà trên cây
树大招风: nghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích
树丛: bụi cây; tầng cây thấp
树化玉: mộc ngọc (loại gỗ hóa thạch)
树冠: ngọn cây
树倒猢狲散: Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm
树人: chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực
树上开花: trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
树: cây; LT:棵[ke1]; trồng; triển khai
朴门: permaculture (từ mượn)
朴素: giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn; không phô trương
朴次茅斯: Portsmouth, cảng biển phía nam nước Anh
朴实无华: (thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ
朴实: mộc mạc; giản dị; chân thật; thực tế; chân thành và thật thà
朴: mộc mạc và giản dị; phiên âm ở Đài Loan: [pu2]
樶: nhánh cây; một loại xe trượt dùng để qua khu vực bùn lầy (xưa)
樵子: người đốn củi
樵夫: người đốn củi; tiều phu
樵: củi; thu lượm củi
樴: cọc; gậy