Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xìng

cảm giác hoặc khao khát làm gì đó; hứng thú với điều gì; phấn khích

Từ vựng
与门
yǔ mén

cổng AND (điện tử)

Cụm từ
与众不同
yǔ zhòng bù tóng

nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)

Thành ngữ
与生俱来
yǔ shēng jù lái

vốn có; bẩm sinh

Cụm từ
与此同时
yǔ cǐ - tóng shí

đồng thời; trong khi đó

Cụm từ
与格
yǔ gé

cách chỉ định

Cụm từ
与会
yù huì

tham gia cuộc họp

Cụm từ
与时间赛跑
yǔ shí jiān sài pǎo

chạy đua với thời gian

Cụm từ
与时消息
yǔ shí xiāo xi

thay đổi theo thời gian; thoáng qua; không lâu bền

Cụm từ
与时俱进
yǔ shí jù jìn

theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời

Cụm từ
与日同辉
yǔ rì tóng huī

càng ngày càng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
与日俱进
yǔ rì jù jìn

mỗi ngày có tiến triển mới (thành ngữ); không ngừng tiến bộ

Thành ngữ
与日俱增
yǔ rì jù zēng

tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày

Cụm từ
与否
yǔ fǒu

liệu có hay không (ở cuối một câu)

Cụm từ
与其
yǔ qí

thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động từ 1} + 不如[bu4ru2] + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")

Cụm từ
与共
yǔ gòng

cùng trải qua với ai đó

Cụm từ
与全世界为敌
yǔ quán shì jiè wéi dí

(thành ngữ) đối đầu với cả thế giới

Thành ngữ
与人为善
yǔ rén wéi shàn

phục vụ người khác; giúp đỡ người khác; nhân ái

Cụm từ
与人方便,自己方便
yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn

Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ)

Thành ngữ
与世隔绝
yǔ shì gé jué

bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
与世长辞
yǔ shì cháng cí

chết; rời khỏi thế gian mãi mãi

Cụm từ
与世无争
yǔ shì wú zhēng

(thành ngữ) không màng chuyện thế sự

Thành ngữ
与世永别
yǔ shì yǒng bié

chết

Cụm từ
与世俯仰
yǔ shì fǔ yǎng

thuận theo dòng nước (thành ngữ)

Thành ngữ

tham gia

Từ vựng
舅舅
jiù jiu

anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu (thân mật); Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
舅爷
jiù yé

anh trai hoặc em trai của bà nội

Cụm từ
舅父
jiù fù

anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu

Cụm từ
舅母
jiù mǔ

vợ của cậu; mợ; vợ của anh em của mẹ

Cụm từ
舅嫂
jiù sǎo

vợ của anh; em của vợ, chị hoặc em dâu

Cụm từ