Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
舅妈
jiù mā

(thân mật) mợ; vợ của cậu

Cụm từ
jiù

cậu

Từ vựng

giày; dép

Từ vựng
chōng

giã (ngũ cốc); đập

Từ vựng

nhấc; nâng

Từ vựng
舀汤
yǎo tāng

múc canh

Cụm từ
舀水
yǎo shuǐ

múc nước; tát nước

Cụm từ
舀子
yǎo zi

cái muôi; cái vá

Cụm từ
舀勺
yǎo sháo

cái muỗng; cái môi

Cụm từ
yǎo

múc ra; múc lên

Từ vựng
chā

tách hạt khỏi vỏ

Từ vựng
臾须
yú xū

khoảng thời gian ngắn; một chút

Cụm từ

một lúc; ngắn ngủi

Từ vựng
xiàn

(cổ) hố; lỗ trên mặt đất; (cổ) biến thể của 陷[xian4]

Từ vựng
臼齿
jiù chǐ

răng hàm

Cụm từ
臼窠
jiù kē

xem 窠臼[ke1 jiu4]

Cụm từ
jiù

cái cối

Từ vựng
臻至
zhēn zhì

đạt tới

Cụm từ
臻于郅治
zhēn yú zhì zhì

đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
臻于完善
zhēn yú wán shàn

đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ)

Thành ngữ
臻化境
zhēn huà jìng

đạt đến đỉnh cao (của kỹ năng nghệ thuật)

Cụm từ
zhēn

đạt đến; đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện); tột bậc; (dùng trong quảng cáo)

Từ vựng
台风
tái fēng

phong thái trên sân khấu, dáng vẻ

Cụm từ
台面呢
tái miàn ní

vải baize; nỉ (đặc biệt là phủ bàn bi-a)

Cụm từ
台阶
tái jiē

bậc thềm; bậc thang; bước (qua chướng ngại); nghĩa bóng: lối thoát trong tình huống xấu hổ; giải đất bậc thang (địa chất)

Cụm từ
台谍
Tái dié

gián điệp Đài Loan

Cụm từ
台词
tái cí

lời thoại của diễn viên; lời thoại; từ Đài Loan

Cụm từ
台视
Tái shì

viết tắt của 臺灣電視公司|台湾电视公司, Đài truyền hình Đài Loan (TTV)

Viết tắt
台西乡
Tái xī xiāng

thị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
台西
Tái xī

thị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ