Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 99/157

转帆zhuǎn fān

转帆: đổi hướng (của thuyền buồm); xoay chuyển; lộn gió

Cụm từ
专访zhuān fǎng

专访: phỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó

Cụm từ
Zhuàng

僮: biến thể cũ của 壯|壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây

Từ vựng
zhuàng

壮: làm mạnh; mạnh; mạnh mẽ

Từ vựng
zhuǎng

奘: mập; mập mạp

Từ vựng
zhuāng

妆: (phụ nữ) trang điểm; trang sức; trang phục hồi môn; trang điểm và trang phục sân khấu

Từ vựng
zhuàng

幢: lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)

Từ vựng
zhuāng

庄: biến thể của 莊|庄[zhuang1]

Từ vựng
zhuāng

庒: biến thể cũ của 莊|庄[zhuang1]

Từ vựng
zhuàng

戆: chất phác; thật thà

Từ vựng
zhuàng

撞: đâm vào; va vào; tình cờ gặp; va chạm

Từ vựng
zhuāng

桩: gốc; cọc; lượng từ cho vật phẩm

Từ vựng
zhuàng

状: cáo buộc; kiện trạng; tình trạng; điều kiện; mạnh; mẽ; hình dạng

Từ vựng
Zhuàng

獞: biến thể cũ của 壯|壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây

Từ vựng
zhuāng

妆: biến thể của 妝|妆[zhuang1]

Từ vựng
zhuāng

荘: biến thể Nhật Bản của 莊|庄

Từ vựng
zhuāng

庄: nông trại; làng; trang viên; nơi kinh doanh; nhà cái (trong trò chơi cờ bạc); nghiêm trang hoặc trang trọng; điền sản của địa chủ (trong Trung…

Từ vựng
zhuāng

装: trang sức; trang trí; mặc; quần áo; trang phục (của diễn viên trong vở kịch); đóng vai; giả vờ; lắp đặt; sửa chữa; gói (thứ gì vào túi); tải…

Từ vựng
转干zhuǎn gàn

转干: trở thành cán bộ (ví dụ: thăng chức từ công nhân)

Cụm từ
撰稿zhuàn gǎo

撰稿: viết (bài để xuất bản)

Cụm từ
转告zhuǎn gào

转告: truyền đạt; giao tiếp; chuyển tiếp

Cụm từ
撰稿人zhuàn gǎo rén

撰稿人: tác giả (của bản thảo)

Cụm từ
妆扮zhuāng bàn

妆扮: biến thể của 裝扮|装扮[zhuang1 ban4]

Cụm từ
装扮zhuāng bàn

装扮: trang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang

Cụm từ
装备zhuāng bèi

装备: trang bị

Cụm từ
装Bzhuāng bī

装B: biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]

Từ vựng
装屄zhuāng bī

装屄: tỏ ra mình là người khó chịu và kiêu ngạo

Cụm từ
装逼zhuāng bī

装逼: biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]

Cụm từ
装病zhuāng bìng

装病: giả ốm; giả bệnh

Cụm từ
撞车zhuàng chē

撞车: đâm xe (vào xe khác); (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột; (nội dung) giống nhau

Cụm từ
装成zhuāng chéng

装成: giả vờ

Cụm từ
装出zhuāng chū

装出: tỏ ra (vẻ)

Cụm từ
装船zhuāng chuán

装船: bốc hàng lên tàu

Cụm từ
壮大zhuàng dà

壮大: mở rộng; tăng cường

Cụm từ
装袋zhuāng dài

装袋: đóng gói; đổ vào túi; đóng túi

Cụm từ
壮胆zhuàng dǎn

壮胆: lấy dũng khí; làm cho can đảm

Cụm từ
装弹zhuāng dàn

装弹: nạp (đạn vào súng); lên đạn

Cụm từ
撞倒zhuàng dǎo

撞倒: đâm ngã; đâm đổ; cán qua (ai đó)

Cụm từ
撞大运zhuàng dà yùn

撞大运: gặp vận may; thử vận may

Cụm từ
妆点zhuāng diǎn

妆点: trang trí

Cụm từ
装点zhuāng diǎn

装点: trang trí; chưng diện; tô điểm

Cụm từ
装点门面zhuāng diǎn mén miàn

装点门面: nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Thành ngữ
壮丁zhuàng dīng

壮丁: người đàn ông cường tráng (có khả năng chiến đấu trong chiến tranh)

Cụm từ
装订zhuāng dìng

装订: đóng sách; bọc (sách, v.v.)

Cụm từ
转给zhuǎn gěi

转给: chuyển cho

Cụm từ
装疯卖傻zhuāng fēng mài shǎ

装疯卖傻: giả ngu (thành ngữ); giả điên

Thành ngữ
状告zhuàng gào

状告: kiện; tố tụng; nộp đơn kiện

Cụm từ
桩构栈道zhuāng gòu zhàn dào

桩构栈道: giàn cọc; cầu cọc

Cụm từ
壮观zhuàng guān

壮观: cảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ

Cụm từ
装裹zhuāng guo

装裹: khâm liệm; quấn xác

Cụm từ
装好人zhuāng hǎo rén

装好人: giả vờ tốt bụng

Cụm từ
庄河Zhuāng hé

庄河: Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄河市Zhuāng hé shì

庄河市: Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
装潢zhuāng huáng

装潢: lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói

Cụm từ
装璜zhuāng huáng

装璜: biến thể của 裝潢|装潢[zhuang1 huang2]

Cụm từ
撞毁zhuàng huǐ

撞毁: đâm vỡ

Cụm từ
装货zhuāng huò

装货: xếp hàng lên tàu, v.v

Cụm từ
撞击zhuàng jī

撞击: va đập; đánh; đâm

Cụm từ
撞机zhuàng jī

撞机: (máy bay) va chạm (với máy bay khác trên không); rơi máy bay

Cụm từ
装机zhuāng jī

装机: cài đặt; lắp đặt

Cụm từ