Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
政治局面
zhèng zhì jú miàn

tình hình chính trị

Cụm từ
政治立场
zhèng zhì lì chǎng

lập trường chính trị

Cụm từ
政治气候
zhèng zhì qì hòu

khí hậu chính trị

Cụm từ
政治人物
zhèng zhì rén wù

nhân vật chính trị; chính trị gia; chính khách

Cụm từ
政治生活
zhèng zhì shēng huó

đời sống chính trị

Cụm từ
政治史
zhèng zhì shǐ

lịch sử chính trị

Cụm từ
政治思想
zhèng zhì sī xiǎng

tư tưởng chính trị; hệ tư tưởng

Cụm từ
政治体制
zhèng zhì tǐ zhì

thể chế chính trị

Cụm từ
政治委员
zhèng zhì wěi yuán

chính ủy (trong cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)

Cụm từ
政治舞台
zhèng zhì wǔ tái

vũ đài chính trị

Cụm từ
政治性
zhèng zhì xìng

thuộc về chính trị

Cụm từ
政治学
zhèng zhì xué

chính trị; khoa học chính trị

Cụm từ
睁只眼闭只眼
zhēng zhī yǎn bì zhī yǎn

nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
政治异议人士
zhèng zhì yì yì rén shì

nhà bất đồng chính kiến

Cụm từ
政治运动
zhèng zhì yùn dòng

phong trào chính trị

Cụm từ
政治正确
zhèng zhì zhèng què

sự đúng đắn chính trị; đúng đắn về chính trị

Cụm từ
征彸
zhēng zhōng

sợ hãi; kinh hãi

Cụm từ
怔忪
zhēng zhōng

hoảng sợ; sợ hãi; kinh hoàng

Cụm từ
正中
zhèng zhōng

giữa; trung tâm; ngay chính giữa; trọng tâm

Cụm từ
郑重
zhèng zhòng

nghiêm túc; trang trọng; chân thành; tận tâm

Cụm từ
郑重其事
zhèng zhòng qí shì

nghiêm túc về vấn đề

Cụm từ
正中下怀
zhèng zhòng xià huái

đúng như mong muốn

Cụm từ
正中要害
zhèng zhòng yào hài

đánh trúng tim đen (thành ngữ)

Thành ngữ
郑州
Zhèng zhōu

Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Cụm từ
郑州大学
Zhèng zhōu Dà xué

Đại học Trịnh Châu

Cụm từ
郑州市
Zhèng zhōu Shì

Thành phố Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Cụm từ
怔住
zhèng zhù

sững sờ; kinh ngạc

Cụm từ
正主
zhèng zhǔ

nhân vật trung tâm; chủ sở hữu hợp pháp; (tiếng lóng) thần tượng của một fan

Tiếng lóng xã hội
征传
zhēng zhuàn

tường thuật hành trình dài; ghi chép chiến dịch

Cụm từ
正传
zhèng zhuàn

đề tài chính của tiểu thuyết dài; tiểu sử chân thực

Cụm từ