撞车 là gì?
撞车 [zhuàng chē] có nghĩa là đâm xe (vào xe khác); (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột; (nội dung) giống nhau.
Nghĩa của từ 撞车 trong tiếng Việt
- đâm xe (vào xe khác)
- (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột
- (nội dung) giống nhau
Cách đọc và ghi nhớ 撞车
撞车 được đọc là zhuàng chē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đâm xe (vào xe khác); (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột; (nội dung) giống nhau”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .