Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
征衣
zhēng yī

quần áo người đi xa; quân phục

Cụm từ
正意
zhèng yì

sense (trong DNA)

Cụm từ
正义
zhèng yì

công lý; chính nghĩa; công bằng; chính trực

Cụm từ
争议
zhēng yì

tranh cãi; tranh chấp; tranh luận

Cụm từ
正义党
Zhèng yì dǎng

Đảng Công lý

Cụm từ
正义斗争
zhèng yì dòu zhēng

cuộc đấu tranh chính nghĩa

Cụm từ
郑伊健
Zhèng Yī jiàn

Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
郑易里
Zhèng Yì lǐ

Trịnh Dịch Lý (1906-2002), dịch giả, biên tập viên và nhà từ điển học, người tạo ra mã hóa Zheng

Cụm từ
正义魔人
zhèng yì mó rén

(Đài Loan) người tự cho mình là đúng; người tự bổ nhiệm làm quan tòa đạo đức

Cụm từ
正音
zhèng yīn

phát âm chuẩn; sửa phát âm cho ai đó

Cụm từ
争议性
zhēng yì xìng

gây tranh cãi

Cụm từ
睁一眼闭一眼
zhēng yī yǎn bì yī yǎn

nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
睁一只眼闭一只眼
zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎn

nhắm mắt làm ngơ

Cụm từ
征用
zhēng yòng

trưng dụng; trưng thu

Cụm từ
正用
zhèng yòng

cách sử dụng đúng

Cụm từ
征友
zhēng yǒu

tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v

Cụm từ
诤友
zhèng yǒu

bạn có khả năng khuyên bảo trực tiếp

Cụm từ
整域
zhěng yù

miền nguyên (đại số trừu tượng)

Cụm từ
正月
Zhēng yuè

tháng đầu tiên của năm âm lịch

Cụm từ
正月初一
zhēng yuè chū yī

ngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm

Cụm từ
郑裕玲
Zhèng Yù líng

Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông

Cụm từ
正在
zhèng zài

đang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)

Cụm từ
正则
zhèng zé

đều (hình dạng trong hình học)

Cụm từ
正则表达式
zhèng zé biǎo dá shì

biểu thức chính quy (tin học)

Cụm từ
正则参数
zhèng zé cān shù

tham số hóa đều

Cụm từ
挣扎
zhēng zhá

vật lộn

Cụm từ
征战
zhēng zhàn

chiến dịch; cuộc viễn chinh

Cụm từ
争战
zhēng zhàn

chiến đấu

Cụm từ
证章
zhèng zhāng

huy hiệu

Cụm từ
征兆
zhēng zhào

điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo

Cụm từ