妆 là gì?
妆 [zhuāng] có nghĩa là (phụ nữ) trang điểm; trang sức; trang phục hồi môn; trang điểm và trang phục sân khấu.
Nghĩa của từ 妆 trong tiếng Việt
- (phụ nữ) trang điểm
- trang sức
- trang phục hồi môn
- trang điểm và trang phục sân khấu
Cách đọc và ghi nhớ 妆
妆 được đọc là zhuāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phụ nữ) trang điểm; trang sức; trang phục hồi môn; trang điểm và trang phục sân khấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .