Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 100/157

庄家zhuāng jiā

庄家: nhà nông; nhà cái (cờ bạc)

Cụm từ
庄稼zhuāng jia

庄稼: hoa màu

Cụm từ
装甲zhuāng jiǎ

装甲: giáp xe cộ

Cụm từ
装甲车zhuāng jiǎ chē

装甲车: xe bọc thép; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
装甲车辆zhuāng jiǎ chē liàng

装甲车辆: xe bọc thép

Cụm từ
庄稼地zhuāng jia dì

庄稼地: đất trồng trọt; đất canh tác

Cụm từ
庄稼汉zhuāng jia hàn

庄稼汉: nông dân; người nông dân

Cụm từ
庄稼户zhuāng jia hù

庄稼户: nông dân giàu; cường hào

Cụm từ
庄稼活儿zhuāng jia huó r

庄稼活儿: làm nông

Cụm từ
庄稼户儿zhuāng jia hù r

庄稼户儿: biến thể er hoá của 莊稼戶|庄稼户[zhuang1 jia5 hu4]

Cụm từ
撞见zhuàng jiàn

撞见: gặp tình cờ

Cụm từ
桩脚zhuāng jiǎo

桩脚: móng cầu (kiến trúc); (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử

Cụm từ
庄稼人zhuāng jia rén

庄稼人: (thông tục) nông dân

Cụm từ
撞击坑zhuàng jī kēng

撞击坑: hố va chạm

Cụm từ
撞击式打印机zhuàng jī shì dǎ yìn jī

撞击式打印机: máy in va đập

Cụm từ
撞击式印表机zhuàng jī shì yìn biǎo jī

撞击式印表机: máy in kim

Cụm từ
壮举zhuàng jǔ

壮举: chiến công vĩ đại; thành tích ấn tượng; hành động anh hùng; nỗ lực anh hùng

Cụm từ
庄客zhuāng kè

庄客: người làm nông

Cụm từ
装可爱zhuāng kě ài

装可爱: làm điệu dễ thương; giả vờ đáng yêu; giả làm dễ thương

Cụm từ
状况zhuàng kuàng

状况: tình trạng; trạng thái; tình huống; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
壮阔zhuàng kuò

壮阔: hoành tráng; hùng vĩ; rộng lớn

Cụm từ
撞烂zhuàng làn

撞烂: phá hủy do đâm va; bị đâm nát

Cụm từ
庄浪Zhuāng làng

庄浪: huyện Zhuanglang ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄浪县Zhuāng làng xiàn

庄浪县: huyện Zhuanglang ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ
庄老Zhuāng Lǎo

庄老: Trang Tử và Lão Tử, các bậc thầy Đạo gia

Cụm từ
壮丽zhuàng lì

壮丽: tráng lệ; tráng quan; hùng vĩ; rực rỡ

Cụm từ
妆奁zhuāng lián

妆奁: của hồi môn; hộp trang điểm của phụ nữ

Cụm từ
撞脸zhuàng liǎn

撞脸: (khẩu ngữ) trông giống nhau; giống hệt

Khẩu ngữ
装料zhuāng liào

装料: tải; nạp; đổ nguyên liệu (đặc biệt vào máy)

Cụm từ
壮烈zhuàng liè

壮烈: dũng cảm; anh hùng

Cụm từ
装聋作哑zhuāng lóng zuò yǎ

装聋作哑: giả câm điếc

Cụm từ
装满zhuāng mǎn

装满: làm đầy

Cụm từ
壮美zhuàng měi

壮美: tráng lệ

Cụm từ
装萌zhuāng méng

装萌: (tiếng lóng) giả vờ dễ thương

Tiếng lóng xã hội
装门面zhuāng mén miàn

装门面: xem 裝點門面|装点门面[zhuang1 dian3 men2 mian4]

Cụm từ
装模作样zhuāng mó zuò yàng

装模作样: giả vờ (thành ngữ); tỏ ra màu mè; đóng kịch

Thành ngữ
装嫩zhuāng nèn

装嫩: giả vờ trẻ; giả làm vẻ trẻ trung

Cụm từ
壮年zhuàng nián

壮年: nghĩa đen: năm tháng cường tráng; thời kỳ đẹp nhất của cuộc đời; mùa hè; cường tráng (đủ sức phục vụ quân ngũ); trưởng thành (tài năng, khu…

Cụm từ
专攻zhuān gōng

专攻: chuyên về; học chuyên ngành

Cụm từ
篆工zhuàn gōng

篆工: thợ thủ công khắc chữ

Cụm từ
装配zhuāng pèi

装配: lắp ráp; lắp vào

Cụm từ
装配工厂zhuāng pèi gōng chǎng

装配工厂: nhà máy lắp ráp

Cụm từ
装配线zhuāng pèi xiàn

装配线: dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất

Cụm từ
装配员zhuāng pèi yuán

装配员: công nhân lắp ráp

Cụm từ
撞骗zhuàng piàn

撞骗: lừa đảo

Cụm từ
装腔作势zhuāng qiāng zuò shì

装腔作势: làm điệu bộ; giả tạo; kiểu cách

Cụm từ
壮起胆子zhuàng qǐ dǎn zi

壮起胆子: tiến hành việc gì dù sợ hãi; tỏ ra dũng cảm

Cụm từ
装穷叫苦zhuāng qióng jiào kǔ

装穷叫苦: giả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)

Thành ngữ
撞球zhuàng qiú

撞球: bi-a; bi-a (bóng); bi-a (trò chơi)

Cụm từ
妆容zhuāng róng

妆容: một diện mạo (đạt được bằng cách trang điểm)

Cụm từ
装入zhuāng rù

装入: tải vào

Cụm từ
装傻zhuāng shǎ

装傻: giả ngu; giả vờ ngây thơ

Cụm từ
撞衫zhuàng shān

撞衫: mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng)

Cụm từ
撞伤zhuàng shāng

撞伤: bầm tím; cú va chạm

Cụm từ
装设zhuāng shè

装设: lắp đặt; lắp (ví dụ: bóng đèn)

Cụm từ
状声词zhuàng shēng cí

状声词: từ tượng thanh

Cụm từ
装神弄鬼zhuāng shén nòng guǐ

装神弄鬼: nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò ma quái

Thành ngữ
壮士zhuàng shì

壮士: anh hùng; chiến sĩ; chàng trai dũng cảm; chiến binh (mặc giáp)

Cụm từ
壮实zhuàng shi

壮实: cường tráng; vạm vỡ

Cụm từ
妆饰zhuāng shì

妆饰: ăn mặc chỉnh tề

Cụm từ