Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
装点门面裝點門面

zhuāng diǎn mén miàn

装点门面 là gì?

装点门面 [zhuāng diǎn mén miàn] có nghĩa là nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 装点门面 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.)
  3. giữ thể diện
  4. tạo vỏ bọc

Cách đọc và ghi nhớ 装点门面

装点门面 được đọc là zhuāng diǎn mén miàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan