装点门面
nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc
nghĩa đen: trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: tô điểm (CV, v.v.); giữ thể diện; tạo vỏ bọc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: giả vờ tiếp xúc với linh hồn (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò ma quái
›葬身鱼腹zàng shēn yú fùnghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối
›贼喊捉贼zéi hǎn zhuō zéinghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn…
›葬玉埋香zàng yù mái xiāngnghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp
›着手成春zhuó shǒu chéng chūnnghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật); cứu sống người…
›装穷叫苦zhuāng qióng jiào kǔgiả vờ và phàn nàn cay đắng về việc bị nghèo túng (thành ngữ)
›装疯卖傻zhuāng fēng mài shǎgiả ngu (thành ngữ); giả điên
›装模作样zhuāng mó zuò yànggiả vờ (thành ngữ); tỏ ra màu mè; đóng kịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.