装袋 là gì?
装袋 [zhuāng dài] có nghĩa là đóng gói; đổ vào túi; đóng túi.
Nghĩa của từ 装袋 trong tiếng Việt
- đóng gói
- đổ vào túi
- đóng túi
Cách đọc và ghi nhớ 装袋
装袋 được đọc là zhuāng dài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đóng gói; đổ vào túi; đóng túi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .