Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 75/157

志在四方zhì zài sì fāng

志在四方: mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)

Thành ngữ
织造zhī zào

织造: dệt; sản xuất bằng cách dệt

Cụm từ
制造zhì zào

制造: sản xuất; làm

Cụm từ
制造厂zhì zào chǎng

制造厂: nhà máy sản xuất; xưởng

Cụm từ
制造商zhì zào shāng

制造商: công ty sản xuất

Cụm từ
制造业zhì zào yè

制造业: ngành công nghiệp sản xuất

Cụm từ
制造业者zhì zào yè zhě

制造业者: nhà sản xuất

Cụm từ
制造者zhì zào zhě

制造者: người chế tạo

Cụm từ
指责zhǐ zé

指责: chỉ trích; tìm lỗi; lên án

Cụm từ
职责zhí zé

职责: nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ

Cụm từ
指摘zhǐ zhāi

指摘: chỉ trích

Cụm từ
执掌zhí zhǎng

执掌: nắm giữ (quyền lực,...)

Cụm từ
智障zhì zhàng

智障: khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển

Cụm từ
滞胀zhì zhàng

滞胀: lạm phát đình trệ (tức lạm phát và đình trệ đồng thời)

Cụm từ
纸张zhǐ zhāng

纸张: giấy

Cụm từ
职掌zhí zhǎng

职掌: phụ trách; nhiệm vụ

Cụm từ
智障人士zhì zhàng rén shì

智障人士: người có khó khăn trong học tập (khuyết tật); người chậm phát triển

Cụm từ
指战员zhǐ zhàn yuán

指战员: chỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
执照zhí zhào

执照: giấy phép; giấy chứng nhận

Cụm từ
支招zhī zhāo

支招: đưa ra lời khuyên; đưa ra gợi ý; giúp đỡ

Cụm từ
指谪zhǐ zhé

指谪: chỉ trích

Cụm từ
智者zhì zhě

智者: hiền triết; người thông thái; người khéo léo và hiểu biết

Cụm từ
指着和尚骂秃子zhǐ zhe hé shang mà tū zi

指着和尚骂秃子: nghĩa đen: chửi người hói đầu trong khi chỉ vào thầy tu (thành ngữ); nghĩa bóng: mỉa mai gián tiếp; chỉ trích một cách quanh co

Thành ngữ
指针zhǐ zhēn

指针: kim trên đồng hồ; ngón đồng hồ; con trỏ; (tin học) con trỏ

Cụm từ
执政zhí zhèng

执政: nắm quyền; đương chức

Cụm từ
指征zhǐ zhēng

指征: (y học) chỉ báo; chỉ định

Cụm từ
指正zhǐ zhèng

指正: chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa; bình luận; phê bình

Cụm từ
指证zhǐ zhèng

指证: làm chứng; cung cấp bằng chứng

Cụm từ
质证zhì zhèng

质证: đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa

Cụm từ
执政党zhí zhèng dǎng

执政党: đảng cầm quyền; đảng nắm quyền

Cụm từ
只争旦夕zhǐ zhēng dàn xī

只争旦夕: xem 只爭朝夕|只争朝夕[zhi3 zheng1 zhao1 xi1]

Cụm từ
执政方式zhí zhèng fāng shì

执政方式: phương pháp cầm quyền

Cụm từ
执政官zhí zhèng guān

执政官: quan chấp chính (cộng hòa La Mã); quan tòa (quản trị trưởng)

Cụm từ
执政能力zhí zhèng néng lì

执政能力: năng lực cầm quyền

Cụm từ
只争朝夕zhǐ zhēng zhāo xī

只争朝夕: (thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình

Thành ngữ
执政者zhí zhèng zhě

执政者: người cầm quyền

Cụm từ
智者千虑,必有一失zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shī

智者千虑,必有一失: nghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là hoàn hảo

Thành ngữ
之至zhī zhì

之至: cực kỳ

Cụm từ
制止zhì zhǐ

制止: kiềm chế; ngăn chặn; dừng; kiểm soát; hạn chế

Cụm từ
直至zhí zhì

直至: kéo dài đến; tới tận (hiện tại)

Cụm từ
纸质zhǐ zhì

纸质: giấy; bản cứng; in (trái với hiển thị điện tử)

Cụm từ
职志zhí zhì

职志: nguyện vọng

Cụm từ
质直zhì zhí

质直: ngay thẳng; thẳng thắn

Cụm từ
置之不理zhì zhī bù lǐ

置之不理: không đếm xỉa tới (thành ngữ); phớt lờ; bỏ qua một bên

Thành ngữ
置之不问zhì zhī bù wèn

置之不问: làm ngơ không quan tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
指指点点zhǐ zhǐ diǎn diǎn

指指点点: khoa tay múa chân; chỉ ra; đổ lỗi

Cụm từ
置之度外zhì zhī dù wài

置之度外: không để tâm đến; không quan tâm; tỏ ra không màng đến

Cụm từ
植脂末zhí zhī mò

植脂末: bột kem không sữa

Cụm từ
置之脑后zhì zhī nǎo hòu

置之脑后: gạt ra khỏi suy nghĩ; phớt lờ; không chú ý

Cụm từ
只知其一,不知其二zhǐ zhī qí yī , bù zhī qí èr

只知其一,不知其二: biết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
知之甚微zhī zhī shèn wēi

知之甚微: biết rất ít về

Cụm từ
置之死地zhì zhī sǐ dì

置之死地: đưa ai vào chỗ chết; đối mặt với nguy hiểm chết người; không cho ai đường lui; dựa lưng vào tường; đối mặt với tử thần; một phần của thành ngữ…

Thành ngữ
置之死地而后生zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng

置之死地而后生: đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); chiến đấu một cách…

Thành ngữ
脂质体zhī zhì tǐ

脂质体: liposome (túi lipid hai lớp)

Cụm từ
支支吾吾zhī zhī wú wú

支支吾吾: ấp úng; chần chừ; nói lắp; lầm bầm; ngập ngừng

Cụm từ
之中zhī zhōng

之中: bên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó); trong suốt

Cụm từ
置中对齐zhì zhōng duì qí

置中对齐: căn giữa (chữ in)

Cụm từ
知州zhī zhōu

知州: quan chức cấp cao của chính quyền tỉnh thời Trung Quốc phong kiến

Cụm từ
支柱zhī zhù

支柱: trụ cột; cột; chống lưng; xương sống

Cụm từ
植株zhí zhū

植株: cây (làm vườn)

Cụm từ