执照
giấy phép; giấy chứng nhận
giấy phép; giấy chứng nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết; làm việc viết thực sự
›执法zhí fǎthực thi pháp luật; cơ quan thực thi pháp luật
›执绋zhí fútham dự tang lễ
›执业zhí yèlàm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư); người hành nghề; chuyên nghiệp
›执着zhí zhuóquá gắn bó; cống hiến; chấp nhất; (Phật giáo) chấp trước
›执教zhí jiàodạy; hành nghề giáo huấn; huấn luyện; làm huấn luyện viên
›执行zhí xíngthực hiện; tiến hành; thi hành; chạy
›执政党zhí zhèng dǎngđảng cầm quyền; đảng nắm quyền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.