Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 77/157

zhǒng

肿: bị sưng; sưng; phồng

Từ vựng
zhòng

茽: cây cối mọc dày

Từ vựng
zhòng

蚛: (văn học) (về sâu hoặc côn trùng) gặm; cắn; bị sâu mọt

Từ vựng
zhōng

螽: (châu chấu); Gompsocleis mikado

Từ vựng
zhòng

众: biến thể của 眾|众[zhong4]

Từ vựng
zhōng

衷: tâm tư tình cảm

Từ vựng
zhǒng

踵: đến; theo gót; gót chân

Từ vựng
zhòng

重: nặng; nghiêm trọng; coi trọng

Từ vựng
zhōng

钟: cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 鐘|钟[zhong1]

Từ vựng
zhōng

钟: một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4]); đồng hồ (LT: 座[zuo4]); khoảng thời gian; giờ (LT: 點|点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong…

Từ vựng
zhōng

锺: biến thể giản thể không chuẩn của 鍾|钟[zhong1]

Từ vựng
钟爱zhōng ài

钟爱: trân quý; rất yêu thích

Cụm từ
重案zhòng àn

重案: vụ án lớn; tội phạm nghiêm trọng

Cụm từ
中澳Zhōng Ào

中澳: Trung Quốc-Úc (quan hệ)

Cụm từ
中巴zhōng bā

中巴: xe buýt nhỏ

Cụm từ
仲巴Zhòng bā

仲巴: huyện Zhongba, tiếng Tây Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
钟摆zhōng bǎi

钟摆: con lắc

Cụm từ
中白鹭zhōng bái lù

中白鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò trung gian (Egretta intermedia)

Cụm từ
中板zhōng bǎn

中板: vừa vừa

Cụm từ
中办Zhōng Bàn

中办: Văn phòng Trung ương của ĐCSTQ (viết tắt của 中共中央辦公廳|中共中央办公厅[Zhong1 gong4 Zhong1 yang1 Ban4 gong1 ting1])

Viết tắt
重办zhòng bàn

重办: trừng phạt nghiêm khắc

Cụm từ
中帮zhōng bāng

中帮: cổ trung (giày)

Cụm từ
重磅zhòng bàng

重磅: (về bom) mạnh; (về tin tức) tác động lớn; quan trọng; (về vải) dày dặn

Cụm từ
重磅炸弹zhòng bàng zhà dàn

重磅炸弹: (nghĩa bóng) thứ gì gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)

Cụm từ
中保zhōng bǎo

中保: người trung gian và người bảo đảm

Cụm từ
中饱zhōng bǎo

中饱: tham ô; lạm dụng; quỹ công để làm giàu cho túi riêng

Cụm từ
众包zhòng bāo

众包: crowdsource, đám đông cùng làm; viết tắt của 群眾外包|群众外包[qun2 zhong4 wai4 bao1]

Viết tắt
中饱私囊zhōng bǎo sī náng

中饱私囊: nhét đầy túi riêng; nhận hối lộ

Cụm từ
中巴士zhōng bā shì

中巴士: xe buýt nhỏ

Cụm từ
仲巴县Zhòng bā xiàn

仲巴县: huyện Zhongba, tiếng Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
中北部zhōng běi bù

中北部: khu vực bắc trung bộ

Cụm từ
中北大学Zhōng běi Dà xué

中北大学: Đại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)

Cụm từ
种本名zhǒng běn míng

种本名: (sinh học) tên gọi cụ thể

Cụm từ
重臂zhòng bì

重臂: bộ phận chấp hành (cánh tay đòn); đòn bẩy; cánh tay chấp hành

Cụm từ
中标zhòng biāo

中标: trúng thầu; thắng thầu

Cụm từ
钟表zhōng biǎo

钟表: đồng hồ

Cụm từ
钟表盘zhōng biǎo pán

钟表盘: mặt đồng hồ

Cụm từ
重兵zhòng bīng

重兵: lực lượng quân sự lớn

Cụm từ
重病zhòng bìng

重病: bệnh nặng

Cụm từ
重病特护zhòng bìng tè hù

重病特护: chăm sóc đặc biệt

Cụm từ
重病特护区zhòng bìng tè hù qū

重病特护区: khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện)

Cụm từ
中波zhōng bō

中波: sóng trung (dải tần số vô tuyến)

Cụm từ
中部zhōng bù

中部: phần giữa; khu vực trung tâm

Cụm từ
中彩zhòng cǎi

中彩: trúng xổ số

Cụm từ
中财Zhōng Cái

中财: Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh (viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4 xue2])

Viết tắt
仲裁zhòng cái

仲裁: trọng tài; giải quyết tranh chấp

Cụm từ
中餐zhōng cān

中餐: bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc; LT:份[fen4],頓|顿[dun4]

Cụm từ
中餐馆Zhōng cān guǎn

中餐馆: nhà hàng Trung Quốc

Cụm từ
种草zhòng cǎo

种草: (tiếng lóng Internet) gợi ý sản phẩm cho ai đó

Ngôn ngữ mạng
中草药zhōng cǎo yào

中草药: thuốc thảo dược Trung Quốc

Cụm từ
中层zhōng céng

中层: cấp trung

Cụm từ
种差zhǒng chā

种差: đặc điểm quyết định (đặc trưng của loài)

Cụm từ
中产zhōng chǎn

中产: trung lưu; tư sản

Cụm từ
中场zhōng chǎng

中场: giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa); trung tuyến; giữa sân (trong thể thao); giờ nghỉ giữa hiệp; nghỉ giữa chừng trong buổi biểu…

Cụm từ
中常zhōng cháng

中常: bình thường; trung bình; vừa phải; tầm trung; ôn hòa

Cụm từ
终场zhōng chǎng

终场: kết thúc (một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao); vòng thi cuối cùng trong kỳ thi đình

Cụm từ
终场锣声zhōng chǎng luó shēng

终场锣声: tiếng chuông chung cuộc (đặc biệt trong thi đấu thể thao)

Cụm từ
中长跑zhōng cháng pǎo

中长跑: cuộc đua cự ly trung bình

Cụm từ
中产阶级zhōng chǎn jiē jí

中产阶级: giai cấp trung lưu

Cụm từ
终产物zhōng chǎn wù

终产物: sản phẩm cuối cùng

Cụm từ