智障
khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển
khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người có khó khăn trong học tập (khuyết tật); người chậm phát triển
›智能障碍zhì néng zhàng àikhuyết tật trí tuệ; khuyết tật nhận thức; khó khăn trong học tập; chậm phát triển trí tuệ
›智育zhì yùphát triển trí tuệ
›智识zhì shíkiến thức; học vấn; (định ngữ) trí thức
›智神星Zhì shén xīngPallas, một tiểu hành tinh, được H.W. Olbers phát hiện năm 1802
›智谋zhì móutài trí; thông minh
›智齿zhì chǐrăng khôn
›智能设计zhì néng shè jìthiết kế thông minh (tôn giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.