Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
这般
zhè bān

như thế; cách này

Cụm từ
哲蚌寺
Zhé bàng sì

tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
折笔
zhé bǐ

ngược chiều lông (chuyển động bút trong hội họa)

Cụm từ
遮蔽
zhē bì

che phủ; che khuất; cản trở hoặc chặn; phòng hộ (quân sự)

Cụm từ
折变
zhé biàn

bán đi thứ gì đó

Cụm từ
这边
zhè biān

bên này; ở đây

Cụm từ
这边儿
zhè biān r

biến thể er hoá của 這邊|这边[zhe4 bian1]

Cụm từ
这不
zhè bu

(thông tục) Thực ra, ... (dùng để đưa ra bằng chứng cho điều vừa được khẳng định)

Cụm từ
浙菜
Zhè cài

Ẩm thực Chiết Giang

Cụm từ
柘蚕
zhè cán

tằm ăn lá cây 柘[zhe4]

Cụm từ
蛰藏
zhé cáng

ngủ đông; ẩn mình

Cụm từ
柘城
Zhè chéng

huyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
柘城县
Zhè chéng xiàn

huyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
折尺
zhé chǐ

thước gấp

Cụm từ
蛰虫
zhé chóng

côn trùng ngủ đông

Cụm từ
折冲樽俎
zhé chōng zūn zǔ

nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc; nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao

Cụm từ
折挫
zhé cuò

làm nản lòng; kiềm chế; gây khó khăn

Cụm từ
柘弹
zhè dàn

ná làm từ cây trắc 柘[zhe4]

Cụm từ
遮挡
zhē dǎng

che chắn; che khỏi

Cụm từ
折刀
zhé dāo

dao gấp; dao xếp

Cụm từ
折刀儿
zhé dāo r

dao gấp; dao xếp

Cụm từ
折抵
zhé dǐ

bù trừ

Cụm từ
折叠
zhé dié

gấp; gập; có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)

Cụm từ
折叠式
zhé dié shì

dạng gập (tức là di động)

Cụm từ
折叠椅
zhé dié yǐ

ghế gấp; ghế xếp

Cụm từ
折断
zhé duàn

bẻ gãy; làm gãy

Cụm từ
遮断
zhē duàn

cắt đứt; làm gián đoạn; ngăn chặn truy cập

Cụm từ
折兑
zhé duì

đổi tiền; đổi vàng hoặc bạc thành tiền

Cụm từ
折返
zhé fǎn

quay lại

Cụm từ
折缝
zhé féng

đường may gấp (gấp lại và may từ trên xuống)

Cụm từ