Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
che chở khỏi gió mưa; tránh khỏi thời tiết khắc nghiệt
thuyết phục; khuất phục; bị thuyết phục; bị chinh phục
ngủ đông; sống ẩn dật
che giấu; che đậy (dấu vết)
Chiết Giang-Giang Tây
(đại từ) này; (tính từ) này
làm một cú nhào lộn; lộn nhào
cung làm từ cây trắc 柘[zhe4]
gà gô
khúc xạ
khúc xạ
giành được vinh quang; đỗ đạt trong kỳ thi cổ; giành chức vô địch
lật lại
Mày dám sao!; Thật là phẫn nộ!; Thật không thể chấp nhận!
chuyển thành; tương đương với; là tương đương với
nếp gấp; vết gấp
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ đen (Phoenicurus ochruros)
thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘[zhe4]
tấm chắn; tấm bảo vệ
quay lại; theo lối cũ trở về
(khẩu ngữ) bây giờ; khoảnh khắc này; cũng đọc là [zhe4 hui3 r5]
(tiếng Đông Bắc) ở đây; chỗ này
xem 這嘎达|这嘎达[zhei4 ga1 da5]
nước mía
tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州
Đại học Chiết Giang
huyện Tam Môn ở Chiết Giang
Tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙[Zhe4], thủ phủ Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
Huyện Thiên Thai ở Chiết Giang
gấp góc trang; gấp tai trang sách