只争旦夕
xem 只爭朝夕|只争朝夕[zhi3 zheng1 zhao1 xi1]
xem 只爭朝夕|只争朝夕[zhi3 zheng1 zhao1 xi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈[zhi3…
›只消zhǐ xiāochỉ cần; chỉ mất
›只管zhǐ guǎnchỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản; cứ tự nhiên; xin cứ…
›只是zhǐ shìchỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên
›只能zhǐ néngchỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
›只怕zhǐ pàe rằng...; có lẽ; có thể; rất có khả năng
›只要zhǐ yàochỉ cần; miễn là
›只得zhǐ dékhông có cách nào khác ngoài; đành phải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.