之中
bên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó); trong suốt
bên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó); trong suốt
之中 thường mang nghĩa “bên trong”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 之中 cùng cụm 意料之中 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không có gì ngạc nhiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên trong; trong vòng
›之外zhī wàibên ngoài; ngoại trừ
›之间zhī jiān(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng…
›之际zhī jìtrong lúc; vào thời điểm
›之下zhī xiàdưới; ở dưới; ít hơn
›之上zhī shàngở trên
›之一zhī yīmột trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
›之前zhī qiántrước; trước khi; cách đây; trước đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.