Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
站街女
zhàn jiē nǚ

gái đứng đường

Cụm từ
崭劲
zhǎn jìn

rất chăm chỉ; cần mẫn

Cụm từ
战兢
zhàn jīng

run rẩy; cảnh giác

Cụm từ
栈径
zhàn jìng

một con đường lát ván (xây dọc theo vách núi)

Cụm từ
战兢兢
zhàn jīng jīng

run sợ

Cụm từ
占据
zhàn jù

chiếm đóng; nắm giữ

Cụm từ
战局
zhàn jú

tình hình chiến sự

Cụm từ
站军姿
zhàn jūn zī

đứng nghiêm (quân đội)

Cụm từ
展开
zhǎn kāi

mở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hành

Cụm từ
绽开
zhàn kāi

bung ra

Cụm từ
展开图
zhǎn kāi tú

hình chiếu phân giãn

Cụm từ
展宽
zhǎn kuān

mở rộng

Cụm từ
战况
zhàn kuàng

tình hình chiến trường; tiến triển trận chiến

Cụm từ
展览
zhǎn lǎn

trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4],次[ci4]

Cụm từ
湛蓝
zhàn lán

xanh biếc

Cụm từ
展览馆
zhǎn lǎn guǎn

phòng triển lãm

Cụm từ
展览会
zhǎn lǎn huì

triển lãm; buổi biểu diễn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
战力
zhàn lì

sức mạnh quân sự; sức mạnh quân đội; năng lực quân sự

Cụm từ
战栗
zhàn lì

run rẩy; rùng mình

Cụm từ
站立
zhàn lì

đứng; đang đứng; đứng trên đôi chân

Cụm từ
颤栗
zhàn lì

biến thể của 戰慄|战栗[zhan4 li4]

Cụm từ
栈恋
zhàn liàn

gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn

Cụm từ
粘连
zhān lián

kết dính; dính; kết lại; dán

Cụm từ
崭亮
zhǎn liàng

sáng rực; rực rỡ

Cụm từ
展列
zhǎn liè

bày sản phẩm; trưng bày

Cụm từ
绽裂
zhàn liè

nứt ra; tách ra

Cụm từ
战列舰
zhàn liè jiàn

thiết giáp hạm

Cụm từ
占领
zhàn lǐng

chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực

Cụm từ
占领者
zhàn lǐng zhě

người chiếm đóng

Cụm từ
战利品
zhàn lì pǐn

chiến lợi phẩm

Cụm từ