Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 53/157
真声: giọng tự nhiên; giọng gốc; giọng thật; đối lập: giọng giả 假聲|假声[jia3 sheng1]
真声最高音: giọng thật (không giả) cao nhất
榛实: hạt phỉ
珍视: đặt tầm quan trọng lớn; coi trọng
甄试: kỳ thi tuyển; thi tuyển sinh
真事: thực tế; tính xác thực; điều có thật
真实: thật; chân thật
真是: thực sự; thật sự; (thông tục) (dùng để bày tỏ sự không tán thành, khó chịu, v.v.)
真释: giải thích thật sự; lý do chân thật
诊室: phòng khám
阵势: trận địa; bố trí lực lượng; tình hình; hoàn cảnh
真是的: Thật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)
真实感: cảm giác chân thực; cảm giác thực tế; như ở ngoài đời
枕石漱流: sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)
真实性: tính xác thực; tính chân thật; tính chính xác; thực tế; tính hợp lệ
镇守: (quân đội đồn trú ở khu vực chiến lược) phòng thủ; (nghĩa bóng) đứng gác; bảo vệ
帧首定界符: điểm bắt đầu khung hình (SFD)
真数: logarit
真书: chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
真率: chân thành; chân thật; thẳng thắn
真丝: lụa; lụa nguyên chất
震悚: (văn học) run sợ; phát sợ
榛薮: rừng rậm
真髓: bản chất thực sự (của vấn đề)
诊所: phòng khám
甄汰: loại bỏ qua kiểm tra
镇台: chỉ huy đồn trú (cũ)
侦探: thám tử; làm công việc thám tử
枕套: vỏ gối
甄陶: làm đồ bằng đất sét; đánh giá người tài
真题: câu hỏi từ đề thi các năm trước
震天动地: rung chuyển trời đất (thành ngữ)
震天价响: tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)
侦听: nghe lén; nghe trộm (cuộc gọi điện thoại); chặn và điều tra
镇痛: giảm đau; thuốc giảm đau
阵痛: cơn đau chuyển dạ; (nghĩa bóng) đau đớn gây ra bởi sự thay đổi đột ngột
镇痛剂: thuốc giảm đau; giảm đau
阵痛期: thời kỳ đau đớn; giai đoạn đau khổ
镇痛药: thuốc giảm đau
枕头: gối
针头: đầu kim; kim tiêm
枕头蛋糕: bánh loaf
枕头套: vỏ gối
枕头箱: hộp gối Trung Quốc (dùng để giữ đồ quý giá)
针头线脑: kim chỉ; dụng cụ may vá; khâu vá; (ví von) việc không quan trọng
阵亡: chết trận
阵亡战士纪念日: Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)
阵亡者: người tử trận
真伪: thật hay giả; tính xác thực
针尾绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)
真伪莫辨: không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay…
针尾沙锥: (loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)
针尾鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi kim phương bắc (Anas acuta)
珍闻: điều kỳ lạ; mẩu tin tức; sự việc kỳ lạ và thú vị
榛芜: hoang dã; rậm rạp và cỏ dại; khiêm tốn; thấp kém
真武: Chân Vũ, vị thần lớn của Đạo giáo; còn gọi là Huyền Vũ 玄武 hoặc Huyền Thiên Thượng Đế 玄天上帝
枕席: chiếu gối; gối và chiếu; giường
珍惜: trân trọng; coi trọng; yêu quý
珍稀: hiếm; quý và không phổ biến
真蚬: Corbicula leana, một loài nghêu