真人秀
chương trình truyền hình thực tế
chương trình truyền hình thực tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương) thật sự; thực sự; quả thật
›真人版zhēn rén bǎnphiên bản đời thực (của nhân vật tưởng tượng)
›真伪zhēn wěithật hay giả; tính xác thực
›真事zhēn shìthực tế; tính xác thực; điều có thật
›真传zhēn chuántruyền thống chân chính; giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại
›真分数zhēn fēn shùphân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); xem thêm: phân số giả 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và…
›真人真事zhēn rén zhēn shìngười thật và sự việc có thật
›真值表zhēn zhí biǎobảng chân trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.