真皮层 là gì?
真皮层 [zhēn pí céng] có nghĩa là hạ bì.
Nghĩa của từ 真皮层 trong tiếng Việt
hạ bì
Cách đọc và ghi nhớ 真皮层
真皮层 được đọc là zhēn pí céng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạ bì”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
真皮层 [zhēn pí céng] có nghĩa là hạ bì.
hạ bì
真皮层 được đọc là zhēn pí céng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạ bì”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .