镇日
cả ngày
cả ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm soát được; giữ trong tầm kiểm soát
›镇暴zhèn bàotrấn áp bạo loạn; kiểm soát bạo loạn
›镇康县Zhèn kāng xiànhuyện Trấn Khang ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›镇江Zhèn jiāngTrấn Giang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›镇康Zhèn kāngHuyện Zhenkang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›镇江市Zhèn jiāng shìThành phố cấp địa khu Trấn Giang, tỉnh Giang Tô
›镇平县Zhèn píng xiànHuyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县Zhèn yuán Yí zú Hā ní zú Lā hù zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.