Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
帧频幀頻

zhēn pín

帧频 là gì?

帧频 [zhēn pín] có nghĩa là tốc độ khung hình; tần số khung hình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 帧频 trong tiếng Việt

  1. tốc độ khung hình
  2. tần số khung hình

Cách đọc và ghi nhớ 帧频

帧频 được đọc là zhēn pín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tốc độ khung hình; tần số khung hình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan