帧频 là gì?
帧频 [zhēn pín] có nghĩa là tốc độ khung hình; tần số khung hình.
Nghĩa của từ 帧频 trong tiếng Việt
- tốc độ khung hình
- tần số khung hình
Cách đọc và ghi nhớ 帧频
帧频 được đọc là zhēn pín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tốc độ khung hình; tần số khung hình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .