真人
một người thật; đạo sĩ Đạo giáo
một người thật; đạo sĩ Đạo giáo
真人 thường mang nghĩa “một người thật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 真人 cùng cụm 真人秀 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chương trình truyền hình thực tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phiên bản đời thực (của nhân vật tưởng tượng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực tế; tính xác thực; điều có thật
›真主党Zhēn zhǔ dǎngHezbollah (nhóm Hồi giáo Lebanon)
›真人真事zhēn rén zhēn shìngười thật và sự việc có thật
›真个zhēn gè(tiếng địa phương) thật sự; thực sự; quả thật
›真假zhēn jiǎthật hay giả; đúng hay sai
›真假难辨zhēn jiǎ nán biànkhó phân biệt thật giả
›真伪zhēn wěithật hay giả; tính xác thực
›真传zhēn chuántruyền thống chân chính; giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.