真凭实据
bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ thuyết phục; chứng cứ xác thực
bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ thuyết phục; chứng cứ xác thực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên…
›众口铄金zhòng kǒu shuò jīnnghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công…
›真情实意zhēn qíng shí yìxuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ); tình cảm chân thành
›真心实意zhēn xīn shí yìchân thành và thành thật (thành ngữ); hết lòng
›真刀真枪zhēn dāo zhēn qiāngđao thật, thương thật (thành ngữ); vũ khí thật; rất chân thật; mọi thứ đều thật; hàng thật chất lượng thật
›真相大白zhēn xiàng dà báisự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ); mọi thứ trở nên rõ ràng
›真相毕露zhēn xiàng bì lùbộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật
›真人不露相zhēn rén bù lòu xiàngbậc thánh hiền trông như người bình thường (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.