真命 zhēn mìng 真命 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 真命 trong tiếng Việt nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.); được trời định 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan