镇山
núi chính của một vùng
núi chính của một vùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›镇巴Zhèn bāHuyện Zhenba ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›镇宁布依族苗族自治县Zhèn níng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›镇巴县Zhèn bā XiànHuyện Zhenba ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›镇定药zhèn dìng yàothuốc an thần
›镇平Zhèn píngHuyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›镇定剂zhèn dìng jìthuốc an thần; chất ức chế; thuốc giảm đau
›镇平县Zhèn píng xiànHuyện Zhenping ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.