真确 là gì?
真确 [zhēn què] có nghĩa là xác thực.
Nghĩa của từ 真确 trong tiếng Việt
xác thực
Cách đọc và ghi nhớ 真确
真确 được đọc là zhēn què, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xác thực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
真确 [zhēn què] có nghĩa là xác thực.
xác thực
真确 được đọc là zhēn què, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xác thực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .