Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
郑码鄭碼

Zhèng mǎ

郑码 là gì?

郑码 [Zhèng mǎ] có nghĩa là mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 鄭易里|郑易里[Zheng4 Yi4 li3], nền tảng cho hầu hết các phương pháp nhập liệu tiếng Trung dựa trên nét; cũng gọi là mã thông dụng mã gốc chữ….

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 郑码 trong tiếng Việt

  1. mã Trịnh
  2. mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 鄭易里|郑易里[Zheng4 Yi4 li3], nền tảng cho hầu hết các phương pháp nhập liệu tiếng Trung dựa trên nét
  3. cũng gọi là mã thông dụng mã gốc chữ 字根通用碼|字根通用码[zi4 gen1 tong1 yong4 ma3]

Cách đọc và ghi nhớ 郑码

郑码 được đọc là Zhèng mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 鄭易里|郑易里[Zheng4 Yi4 li3], nền tảng cho hầu hết các phương pháp nhập liệu tiếng Trung dựa…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan