正门
cổng chính; cửa chính; cổng vào
cổng chính; cửa chính; cổng vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4]…
›正邪zhèng xiésự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền)
›正长石zhèng cháng shíorthoclase KAlSi3O8 (khoáng vật hình thành đá, loại feldspar)
›正阳Zhèng yánghuyện Zhengyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›正镶白旗Zhèng xiāng bái qícờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1…
›正阳县Zhèng yáng xiànhuyện Zhengyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›正锋zhèng fēngtấn công trực diện (chuyển động bút vẽ trong hội hoạ)
›正离子zhèng lí zǐion dương; cation (vật lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.