证明文件
giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu
giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân; lời chứng thực; LT:個|个[ge4]; chứng minh; làm chứng; xác nhận tính…
›证明完毕zhèng míng wán bìđpcm; kết thúc chứng minh (toán học)
›证明书zhèng míng shūgiấy chứng nhận
›证明力zhèng míng lìgiá trị chứng cứ; sức mạnh của bằng chứng trong pháp lý; mức độ liên quan
›证书zhèng shūchứng chỉ; giấy chứng nhận
›证据zhèng jùbằng chứng; chứng cứ; lời khai
›证照zhèng zhàogiấy phép; ảnh thẻ; ảnh hộ chiếu
›证物zhèng wùvật chứng (pháp luật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.