正念
chánh niệm (Phật giáo)
chánh niệm (Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tôn giáo chân chính; tôn giáo chính thống; Cơ Đốc giáo chính thống; Hồi giáo (trong văn viết của…
›正教真诠zhèng jiào zhēn quánChú giải về tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư 王岱輿|王岱舆[Wang2 Dai4 yu2], một nghiên cứu về Hồi giáo; cũng…
›正德Zhèng déHoàng đế Chính Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ mười một nhà Minh, Chu Hậu Chiếu 朱厚照[Zhu1 Hou4 zhao4]…
›正意zhèng yìsense (trong DNA)
›正弦波zhèng xián bōsóng hình sin; dao động điều hòa đơn giản
›正态分布zhèng tài fēn bù(toán) phân phối chuẩn; phân phối Gauss
›正弦形zhèng xián xíngdạng hình sin (có dạng như sóng sin)
›正房zhèng fángtòa nhà chính (trong một ngôi nhà truyền thống); vợ cả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.