Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
整流器

zhěng liú qì

整流器 là gì?

整流器 [zhěng liú qì] có nghĩa là bộ chỉnh lưu (biến đổi điện xoay chiều thành một chiều).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 整流器 trong tiếng Việt

bộ chỉnh lưu (biến đổi điện xoay chiều thành một chiều)

Cách đọc và ghi nhớ 整流器

整流器 được đọc là zhěng liú qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ chỉnh lưu (biến đổi điện xoay chiều thành một chiều)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan