正气
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
正气
bầu không khí lành mạnh; tinh thần đạo đức; khí phách kiên cường; liêm khiết; (YHCT) chính khí (khả năng đề kháng bệnh)
Giản thể正气
Phồn thể正氣
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng