争名夺利
tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ); tranh giành danh vọng và tài sản; chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân
tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ); tranh giành danh vọng và tài sản; chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu đá quyền lực
›争斤论两zhēng jīn lùn liǎngmặc cả từng chút một (thành ngữ); kỹ tính về những điểm nhỏ; quan tâm đến điều gì đó
›争分夺秒zhēng fēn duó miǎonghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút
›争先恐后zhēng xiān kǒng hòutranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
›争长论短zhēng cháng lùn duǎnnghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi cọ; tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt
›珠玉在侧zhū yù zài cèngọc bên cạnh (thành ngữ); được bao quanh bởi thiên tài
›煮豆燃萁zhǔ dòu rán qíđốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
›照猫画虎zhào māo huà hǔtheo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.