证奴
"nô lệ chứng chỉ", người làm mọi cách để có nhiều chứng chỉ nhằm tăng khả năng được tuyển dụng
"nô lệ chứng chỉ", người làm mọi cách để có nhiều chứng chỉ nhằm tăng khả năng được tuyển dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân; lời chứng thực; LT:個|个[ge4]; chứng minh; làm chứng; xác nhận tính…
›证婚zhèng hūnlàm chứng (tại đám cưới)
›证婚人zhèng hūn rénngười làm chứng đám cưới
›证券行zhèng quàn háng(HK, Tw) công ty chứng khoán; công ty môi giới
›证券经纪人zhèng quàn jīng jì rénnhân viên môi giới chứng khoán
›证券柜台买卖中心Zhèng quàn Guì tái Mǎi mài Zhōng xīnThị trường Chứng khoán Đài Loan (GTSM)
›证据zhèng jùbằng chứng; chứng cứ; lời khai
›证券委员会zhèng quàn wěi yuán huìủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.