Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
争气爭氣

zhēng qì

争气 là gì?

争气 [zhēng qì] có nghĩa là làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 争气 trong tiếng Việt

  1. làm việc chăm chỉ vì điều gì
  2. quyết tâm cải thiện
  3. không muốn thua kém

Cách đọc và ghi nhớ 争气

争气 được đọc là zhēng qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan