正名
thay thế tên hoặc danh hiệu hiện tại của cái gì đó bằng một tên mới phản ánh đúng bản chất của nó; chính danh (một nguyên tắc của triết học Nho giáo)
thay thế tên hoặc danh hiệu hiện tại của cái gì đó bằng một tên mới phản ánh đúng bản chất của nó; chính danh (một nguyên tắc của triết học Nho giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
24 hoặc 25 bộ chính sử chính thức; lịch sử chân thực, trái ngược với chuyển thể hư cấu hoặc truyền thuyết…
›正品zhèng pǐnhàng hóa chứng nhận; sản phẩm chất lượng; sản phẩm bình thường; hàng loại A
›正半轴zhèng bàn zhóunửa trục dương (trong hình học tọa độ)
›正在zhèng zàiđang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)
›正型标本zhèng xíng biāo běnholotype, mẫu định danh
›正向zhèng xiànghướng về phía trước; tích cực (suy nghĩ, tâm trạng, giá trị, v.v.)
›正反两面zhèng fǎn liǎng miànhai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề
›正向前看zhèng xiàng qián kànkhẳng định dự đoán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.